| tương phùng | đt. Nh. Tương-ngộ: Tới đây hỏi khách tương-phùng, Chim chi một cánh bay cùng nước non? . |
| tương phùng | - Gặp nhau: Một đời há dễ tương phùng mấy khi (Hoàng Triều). |
| tương phùng | - Gặp nhau |
| tương phùng | đgt. Gặp nhau: Một đời há dễ tương phùng mấy khi (Hoàng Trừu). |
| tương phùng | đgt (H. phùng: gặp gỡ) Gặp gỡ nhau: Một đời há dễ tương phùng mấy khi (Hoàng Trừu); Lâm-tri chút nghĩa đèo bòng, Nước non để chữ tương phùng kiếp sau (K). |
| tương phùng | đt. Gặp gỡ nhau. |
| tương phùng | .- Gặp nhau: Một đời há dễ tương phùng mấy khi (Hoàng Triều). |
| tương phùng | Gặp-gỡ nhau: Nghĩa tương-phùng. |
Bây giờ duyên gặp lại duyên Khác nào Tất Chánh , Kiều Liên tương phùng. |
Bấy lâu liễu bắc đào đông Tự nhiên thiên lý tương phùng là đây Bây giờ rồng lại kháp mây Nhờ tay tạo hoá , đó đây vuông tròn. |
| Trên cành ô môi cuối mùa , đôi sáo sậu chí cha chí chách , hót điệu tương phùng , nghe ngọt cả một khúc sông. |
| Cuộc ttương phùngsau 15 năm thảm họa ITC khiến 60 người chết cháy ở Sài Gòn. |
| Sau đó cả 2 hẹn ttương phùngtại nhà Dũng ở Thủ Đức. |
* Từ tham khảo:
- tương tác
- tương tàn
- tương tế
- tương thân
- tương thân tương ái
- tương thị nhi tiếu