| tuổi xanh | dt. Nh. Tuổi trẻ. |
| tuổi xanh | - Nh. Tuổi trẻ. |
| tuổi xanh | Nh.tuổi trẻ. |
| tuổi xanh | dt Tuổi thanh niên: Đương độ tuổi xanh. |
| tuổi xanh | .- Nh. Tuổi trẻ. |
| tuổi xanh | Tuổi trẻ. |
| Nàng bảo bạn : Nhưng dẫu sao , em sẽ cố can đảm như lời chị dặn em , tuy em đã hỏng cả một đời , em hết cả tuổi xanh chứa chan hy vọng của em giam hãm vào một đời cằn cỗi. |
Loan cau mày , thương cho thân nàng , cái tuổi xanh của nàng đã phải phí đi để hiến cho một người không yêu nàng và không đáng có quyền được yêu nàng. |
| tuổi xanh của họ đều đã trôi qua nhiều năm rồi , không thể nào níu kéo. |
| Rừng sưa 15 năm ttuổi xanhtốt của người A Rem. |
| Dịch Dương Thiên Tỉ của chúng ta đã trở thành chàng trai 18 tuổi Mang trong người ngọn lửa đam mê nghệ thuật cháy bỏng , nhựa sống ttuổi xanh. |
| Các anh , các chị đã vượt qua bao mưa bom bão đạn , cống hiến ttuổi xanh, hi sinh thầm lặng , đập tan chiến dịch Thiết xa vận của địch , giải phóng Bình Giã , và các tỉnh lân cận Đồng Nai , Bình Thuận. |
* Từ tham khảo:
- tuôm luôm
- tuồm luôm
- tuôn
- tuồn
- tuồm luôm
- tuồn tuột