| tuổi xuân | dt. Tuổi trẻ dồi-dào sức-lực và yêu đời. |
| tuổi xuân | - Nh. Tuổi trẻ. |
| tuổi xuân | Nh. Tuổi trẻ. |
| tuổi xuân | dt Như Tuổi xanh: Tuổi xuân là tuổi đáng quí. |
| tuổi xuân | .- Nh. Tuổi trẻ. |
| Nàng quên cả những nỗi đau đớn về sự thất vọng nó đã bắt nàng , giục nàng lánh đời ba năm nay , mà chỉ nhớ tới những ngày đầm ấm của tuổi xuân như còn để trong tâm hồn , trong da thịt nàng cái dư vị không bao giờ phai của những sự yêu thương cũ. |
| tuổi xuân nay đã gần sang hạ , mà trái tim nàng khô héo phải chăng là vì thiếu sự yêu đương ? Cầm gương tự ngắm chân dung , mắt Liên loé lên một tia hy vọng. |
| Em khẽ ngước nhìn tôi , bờ môi đang chờ đợi điều gì , sao ánh mắt em nồng nàn đến vậy , có phải đây là phút giây tôi đã đợi chờ suốt tuổi xuân xanh. |
| Không biết bao nhiêu tuổi xuân đã qua đi trong đợi chờ và tranh đấu. |
| Tết cứ làm người ta nao lên nôn nóng ngóng chờ , rồi lại nuối tiếc cho tuổi xuân qua. |
| Trước khi có chồng , thì phải hấp tấp hưởng mọi lạc thú của tuổi xuân , mà đến khi lấy chồng , vào buổi tối tân hôn , vẫn còn đủ điều kiện để thỏ thẻ với anh chồng khù khờ : "Này mình ơi , em chưa hề yêu ai cả !". |
* Từ tham khảo:
- tuồm luôm
- tuôn
- tuồn
- tuồm luôm
- tuồn tuột
- tuốn