| tuổi trẻ | dt. Thời-gian còn trẻ: Tuổi trẻ nóng tính; tuổi trẻ tài cao. |
| tuổi trẻ | - Thời kỳ thanh thiếu niên. |
| tuổi trẻ | dt. 1. Độ tuổi thanh niên, thiếu niên: tuổi trẻ sôi nổi. 2. Lớp người ở độ tuổi thanh thiếu niên: Tuổi trẻ thích bay nhảy o Tuổi trẻ Việt Nam quyết xứng đáng với cha ông. |
| tuổi trẻ | dt Độ tuổi thanh niên và thiếu niên: Cần hiểu tâm lí của tuổi trẻ. |
| tuổi trẻ | .- Thời kỳ thanh thiếu niên. |
| Như ông tính , tuổi trẻ đang hăng , tôi cũng như con ngựa sắp tới đích , ai ghìm nổi. |
| Thấy những bầy thiếu nữ lượn qua , tươi tắn , hồng hào trong những bộ quần áo màu rực rỡ , Loan nghĩ thầm : Họ tươi cười thế kia , vẻ mặt hớn hở như đón chào cái vui sống của tuổi trẻ , nhưng biết đâu lại không như mình ngấm ngầm mang nặng những nỗi chán chường thất vọng về cái đời tình ái , hay bị những nỗi giày vò nát ruột gan ở trong gia đình. |
| Nàng rất vui lòng khi thấy mấy chàng tuổi trẻ đăm đăm nhìn nàng ; lúc xe đi qua , họ còn quay cổ trông theo. |
| Có lẽ tại đưa mắt ngắm hai dãy cây bên đường , chàng thấy búp non mới mọc , màu xanh vàng mơn mởn , mũm mĩm như chứa đầy những nhựa xuân , như biểu hiện cho cái sức mạnh của tuổi trẻ. |
tuổi trẻ hai tiếng ấy gợi bao mối cảm tình trong lòng một chàng niên thiếu. |
| Cái trí tưởng tượng của tuổi trẻ bao giờ cũng dễn dàng , cũng giản dị , có hề đặt tới chỗ ngoắt ngoéo , khúc khuỷu của con đường dài đâu ? Nụ cười lại nở trên cặp môi thắm , vì Mai vừa nhớ tới người gặp gỡ trên xe hoả. |
* Từ tham khảo:
- tuổi xuân
- tuôm luôm
- tuồm luôm
- tuôn
- tuồn
- tuồm luôm