| tưng tưng | trt. Vồng lên rớt xuống nhiều lần: Trái banh vồng tưng-tưng; nhảy tưng-tưng. |
| tưng tưng | tt. (Dáng vẻ) nâng lên rơi xuống, bật cao khỏi mặt đất liên tiếp một cách nhẹ nhàng: nhảy tưng tưng o Quả bóng nảy tưng tưng trên sân gạch. |
| tưng tưng | trgt Nói nhảy nhanh nhẹn: Suốt ngày cô bé nhảy tưng tưng ngoài hành lang (Ma Văn Kháng). |
| Anh sẵn lòng hất tung mọi thứ nhảy lên bàn nhảy tưng tưng , hay cởi trần mặc quần đùi phóng xe máy tốc độ tối đa ngoài đường. |
| Amir lại bắt đầu bật nhạc , nhảy tưng tưng khắp nhà. |
| Tôi sắm một cây đàn ghi ta , tối ôm đàn ngồi trước hiên nhà , gảy tưng tưng. |
Dũng dạo tưng tưng vài nốt rồi nhìn tôi , hỏi : Mày biết chơi trống không? Thấy tôi lắc đầu , Dũng khẽ so vai. |
| Nó nằm tai tái ở khoảng giữa , giống như… Giống như Cái giọng tưng tưng chém ngang Giống như áo quần cái nào cái đó đã rơi tụt xuống tận đất rồi mà cái thằng chó ấy vẫn không chịu xông lên? Nói năng mất dạỷ Tiếng con gái ré lên nhưng rõ ràng nghe được cả sự khoái sướng phảng phất bên trong. |
Tôi dòm con sáo , hắng giọng bảo : Sáo ơi , chào đi ! Con sáo của tôi hôm nay dễ thương hết biết ! Tôi vừa nói xong , nó vui vẻ đáp lại liền : Chào anh Kha ! Chào anh Kha ! Vừa chào nó vừa nhảy tưng tưng quang lồng cánh đập cả vào các thanh gỗ. |
* Từ tham khảo:
- từng
- từng
- từng
- từng bực
- từng khạo
- từng li từng tí