| tưng tửng | tt. (Cách nói năng) buông từng câu ngắn gọn lỏn, biểu thị thái độ không coi điều đáng nói tới là khó khăn, quan trọng: trả lời tưng tửng. |
| Tôi đi vòng vòng gặp một anh chàng xoăn đỏ , râu ria xồm xoàm , mặt nhìn tưng tửng. |
| Ronan luôn có vẻ gì đó rất khó hiểu : vừa nghịch ngợm , vừa sâu lắng , vừa tưng tửng , vừa chua cay. |
Chia tay mà mấy đứa vẫn tưng tửng đùa nghịch , chẳng ai muốn nói đến chuyện bao giờ mới có thể gặp lại. |
Bravô ! Cái tiếng nói tưng tửng lúc nãy Đúng là hùng khí biên cương khúc độc hành? Cầu mong cái hùng khí chất ngất này không nửa đường chết yểu như cái bệnh non gan bạo mồm của ráo trọi các tầng lớp sĩ phu kim cổ. |
| Lúc anh tỉnh táo thì không sao , chứ chỉ cần tưng tửng lên cơn là luôn đòi ra suối hái rau dớn. |
| Ngay khi biết tin , nhiều fan hâm mộ tỏ ra tiếc nuối vì không được thấy cô giáo Khánh ttưng tửng, rất đáng yêu. |
* Từ tham khảo:
- từng
- từng
- từng bực
- từng khạo
- từng li từng tí
- từng lớp