| tụng đình | dt. Cửa quan, toà-án, chỗ kiện thưa xử-đoán: Hỏi ông, ông mắc tụng-đình . |
| tụng đình | - Chỗ xử kiện (cũ): Vô phúc đáo tụng đình. |
| tụng đình | - Sân kiện, nơi xử kiện. ở đây dùng với nghĩa việc chỉ kiện cáo |
| tụng đình | dt. Tòa án: vô phúc đáo tụng đình, tụng đình rình vô phúc (tng.). |
| tụng đình | dt (H. tụng: kiện; đình: toà án) Chỗ xử kiện (cũ): Hỏi ông, ông mắc tụng đình, Hỏi nàng, nàng đã bán mình chuộc cha (K); Vô phúc đáo tụng đình (tng). |
| tụng đình | dt. Toà-án: Hỏi ông, ông mắc tụng-đình (Ng.Du). |
| tụng đình | .- Chỗ xử kiện (cũ): Vô phúc đáo tụng đình. |
| tụng đình | Toà án: Vô phúc đáo tụng-đình, Tụng-đình rình vô-phúc. |
Ông Lý vẫn bình tĩnh một cách khả ố : Chó không nghe được nhưng mà tôi nghe được ! Đây nhé : lão Nghị ấy có năm trăm mẫu đồn điền trên tỉnh này , một cái mỏ than ở Quảng Yên này , ba chục nóc nhà tây ở Hà Nội , bốn chục nóc nhà nữa ở Hải Phòng này , bạc nhà nó cứ gọi gà ăn không hết , vậy ông có đủ tiền chọi nhau với nó không? Vô phúc thời đáo tụng đình ông ạ. |
| Phương ngôn đã có câu : Vô phúc đáo tụng đình. |
| Vô phúc thì đáo tụng đình đấy , các con ạ ! Hai ba người nhao nhao lên : Bẩm quan lớn , chúng con xin rút đơn kiện vậy. |
| Tháng 5.2009 , đến lượt chồng Victoria David Bekham phải đáo ttụng đìnhvà anh đã thắng trong vụ kiện tờ Daily Star của Anh , nhận được một khoản bồi thường thiệt hại , cùng với một lời xin lỗi cũng do bị bôi nhọ danh dự. |
| Và rồi , những chuyện khổ tận cam lai mới đáo ttụng đìnhlại bắt đầu từ phía ông Minh. |
* Từ tham khảo:
- tụng niệm
- tuốc bin
- tuốc-năng
- tuốc-nơ-vít
- tuộc
- tuồi