| tuốc bin | (turbine) Nh. Tua-bin. |
| tuốc bin | đgt (Pháp: turbine) X. tua-bin. |
| Tiêm kích J 6 trang bị 2 động cơ ttuốc binphản lực WP 6A cho phép đạt tốc độ tối đa 1.540km/h. |
| Sau đó , động cơ ttuốc binphản lực cánh quạt đẩy sẽ đưa 9M72 vượt hàng nghìn km tới mục tiêu với tốc độ bay cận âm. |
| Máy bay trang bị 2 động cơ ttuốc binphản lực J85 GE 17A cho phép đạt tốc độ cận âm 816km/h , bán kính chiến đấu 740km , trần bay hơn 12.000m. |
| Gian máy sàn lắp ráp ngầm dài 81 m , rộng 20 m , cao 55 ,75 m. Gian máy biến thế và van đĩa trước ttuốc bindài 93 m , rộng 19 ,8 m , cao 30 ,6 m bố trí ở thượng lưu cách tim nhà máy 51m. |
| Hiện , đây vẫn là loại máy bay ném bom chiến lược sử dụng động cơ ttuốc bincánh quạt duy nhất từng hoạt động. |
| Tàu có lượng giãn nước 7.570 tấn , dài 163m , rộng 19 ,3m , mớn nước 6 ,2m ; được trang bị hệ thống 4 động cơ ttuốc binkhí cho phép đạt tốc độ tối đa 65km/h , tầm hoạt động 19.400km. |
* Từ tham khảo:
- tuốc-nơ-vít
- tuộc
- tuồi
- tuổi
- tuổi bẻ gãy sừng trâu
- tuổi bền