| tuộc | Nh. Mực tuộc. |
| Nếu triều đình chuẩn lời thỉnh cầu , thì xin lấy binh đóng đồn ở các châu tuộc Quảng Nam344 và cho thêm năm nghìn quân mạnh ở Kinh Hồ , thủy bộ cùng tiến , có thể bình định được ngay". |
| Hơn một ngàn mét lưới câu mực ống , còn lại là lưới câu mực bạch tuộc. |
| Loại lưới câu mực bạch tuộc là do anh Danh Tốt "phát minh" ra. |
| Anh ngạc nhiên khi một lúc sau thấy một con bạch tuộc chui ra từ con ốc đã chết. |
| Anh lẩm bẩm : "Bọn bạch tuộc chui vào vỏ ốc làm gì nhỉ? Sao lúc mình bắt , nó không chui ra , đến bây giờ mới ló mặt là cớ làm saỏ". |
Quả nhiên mấy phút sau , từ trong vỏ ốc chú mực bạch tuộc ngo ngoe những chiếc xúc tu rồi từ từ bò ra. |
* Từ tham khảo:
- tuổi
- tuổi bẻ gãy sừng trâu
- tuổi bền
- tuổi cao tác lớn
- tuổi chanh cốm
- tuổi dậy thì