| tuồi | đt. Chuồi, lướt theo chiều dọc, trồi lên hay sụt xuống: Em bé ngủ hay tuồi. |
| tuồi | - đg. 1. Ngoi lên: Đêm nằm tuồi lên đầu giường. 2. Tụt xuống: Đang ngồi ở giường tuồi xuống đất. |
| tuồi | đgt. Vận động tự di chuyển áp thân mình trên bề mặt dọc theo vật gì: tuồi lên đầu giường o từ trên lưng tuồi xuống. |
| tuồi | đgt Chuyển mình từ chỗ này sang chỗ khác: Đêm nằm tuồi lên đầu giường; Đang ngồi ở giường tuồi xuống đất; Cu cậu tắc thở thế nào cũng tuồi ra thôi (Tô-hoài). |
| tuồi | .- đg. 1. Ngoi lên: Đêm nằm tuồi lên đầu giường. 2. Tụt xuống: Đang ngồi ở giường tuồi xuống đất. |
| tuồi | Ngoi lên hay tụt xuống: Thằng bé đêm nằm hay tuồi lên đầu giường. |
* Từ tham khảo:
- tuổi bẻ gãy sừng trâu
- tuổi bền
- tuổi cao tác lớn
- tuổi chanh cốm
- tuổi dậy thì
- tuổi đầu