| tủa tủa | trt. X. Tua-tủa. |
| tủa tủa | Nh. Tua tủa. |
| tủa tủa | Xt. Tua-tủa. |
| tủa tủa | Nói cái bộ chia ra, đâm ra nhiều: Râu mọc tủa-tủa. Tên bắn tủa-tủa. Mạ lên tủa-tủa. |
| Bên ngoài giống như một đế hoa , bên trong mọc ttủa tủanhững cánh hoa li ti và được khép kín lại thành hình tròn , giống như quả vậy. |
* Từ tham khảo:
- túa lua
- túa sua
- túa sua bình tàng
- tuân
- tuân cứ
- tuân hành