Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tựa tựa
trt. X. Từa-tựa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tựa tựa
Nh. Từa tựa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tựa tựa
Xt. Từa-tựa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
tựa tựa
Thường nói là “từa-tựa”. Hơi giống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tức
-
tức
-
tức anh ách như bò đá
-
tức cành hông
-
tức cảnh
-
tức cảnh sinh tình
* Tham khảo ngữ cảnh
Bãi cỏ rộng ngút ngát với khung cảnh t
tựa tựa
miền Tây nước Mỹ.
Nhưng nhìn kỹ thì ngoại trừ quá xấu , kết cấu không được đẹp ra thì còn lại cho thấy bức họa t
tựa tựa
tên tội phạm này thật.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tựa tựa
* Từ tham khảo:
- tức
- tức
- tức anh ách như bò đá
- tức cành hông
- tức cảnh
- tức cảnh sinh tình