| tức | bt. ức, giận quá sức mà khó nói ra hoặc giận vì quá thua thiệt cách không đáng: Bực-tức, căm tức, chọc tức, ghen tức, tấm-tức, tức như bò đá; gà tức nhau vì tiếng gáy . // Đau lói trong ngực khi bị dồn hơi lại hay phổi bị động, bị thương: Bịnh tức, thuốc tức, uống tức. // Dồn hơi quá đến nổ, đến vỡ: Tức lòng súng súng nổ, đau lòng gỗ gỗ kêu . // Bị ép quá, bị dồn chứa trong chỗ chật phải banh ra: Tức nước bẻ bờ . |
| tức | trt. Liền, ngay khi đó: Lập tức. // ấy là, chính là: Tâm-tức Phật, Phật tức tâm; Lê-văn-ất tức Giáp. // Lên, tới: Tức-vị. |
| tức | dt. Hơi thở: Thán-tức. // Thôi, nghỉ: Hưu-tức. // Tiền lời: Lợi-tức. // Con cháu: Tử-tức. // Tin, sự cho hay biết: Tin-tức. |
| tức | dt. Dâu (vợ con trai mình): Tử-tức. |
| tức | - d. Tiền lãi: Số tức của công tư hợp doanh; Bóc lột tô, tức. - t. 1. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt: Ăn no tức bụng; áo chật mặc tức nách. 2. Cg. Tức bực, tức giận. Giận, bực bội: Tức gan riêng giận trời già (K). - ph. "Tức là" nói tắt: Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản. |
| tức | dt. 1. Lãi, tiền lời: giảm tô, giảm tức o lợi tức o tô tức. 2. Tin: tin tức. 3. Con cháu: tử tức. |
| tức | đgt. 1. Bị dồn nén quá chặt ở bên trong đến mức như muốn vỡ bung ra: Do tức hơi, bình bị vỡ o tức nước vỡ bờ (tng.). 2. Bị dồn ứ, nén chặt ở bộ phận nào đó của cơ thể, gây khó chịu: ăn no tức bụng o tức sữa o tức ngực. 3. Cảm thấy rất khó chịu, bực bội, vì phải chịu điều vô lí, sai trái mà không làm gì được: Nghe nó nói thế, ai cũng tức o nói cho đỡ tức. |
| tức | I. lt. Từ biểu thị cách nói khác của hiện tượng đã nêu để giải thích rõ hơn: Ngày kia, tức chủ nhật, chúng ta sẽ đi tham quan o tức là o tức thị. II. 1. Ngay: tức khắc o tức thì o tức tốc o lập tức. 2. Đứng trước, tới, lên: tức cảnh o tức vị. |
| tức | dt Tiền lãi: Lệnh truyền giảm tức, giảm tô hôm nào (X-thuỷ). |
| tức | tt 1. Cảm thấy khó chịu như bị cái gì đè lên: Ăn no tức bụng; Bị tức ngực 2. Bực bội; Giận quá: Tức gan riêng giận trời già (K); Không có tức gì bằng cái tức phải đối đáp với những kẻ nghe mình nói chỉ lấy tiếng hì hì mà đáp (NgVVĩnh). |
| tức | trgt Chính là; Nghĩa là: Chủ nhật sau tức 24 tháng năm; Cụ Yên-đổ tức Nguyễn Khuyến. |
| tức | 1. đt. Ran ran ở ngực, ở lưng vì hơi đầy lên hay vì bị đánh thốn. Ngr. Giận, bực. 2. tt. Chẹt, nghẹt, bí: Tức nước vỡ bờ. |
| tức | (khd) 1. Liền, ngay: Lập tức. 2. Đúng thế: Chạy tức thua. 3. Lên, tới: Tức-vị. |
| tức | (khd) 1. Tiền lời: Lợi-tức. 2. Tin: Tin-tức. 3. Con: Tử-tức. 4. Nghỉ: Hưu-tức. |
| tức | (khd) Con dâu: Tức-phụ. |
| tức | .- d. Tiền lãi: Số tức của công tư hợp doanh; Bóc lột tô, tức. |
| tức | .- t. 1. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt: Ăn no tức bụng; Áo chật mặc tức nách. 2. Cg. Tức bực, tức giận. Giận, bực bội: Tức gan riêng giận trời già (K). |
| tức | .- ph. "Tức là" nói tắt: Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản. |
| tức | 1. Hơi đầy lên khó thở: Tức ngực. Đau tức. Nghĩa rộng: Giận bực không nói ra được mà khó chịu: Tức mình. Tức khí. Văn-liệu: Tức như bò đá (T-ng). Gà tức nhau tiếng gáy (T-ng). Tức gan riêng giận trời già (K). Gan càng tức-tối, ruột càng xót-xa (K). 2. Bí, chẹt, bức: áo may chật, mặc tức nách. Tức nước vỡ bờ. |
| tức | I. Liền ngay: Lập tức. Tức khắc. Tức thì. II. Lên, tới: Tức vị. |
| tức | I. Tiền lãi: Lợi-tức. Bản-tức. II. Hơi thở: Nhất tức. III. Âm-tín (không dùng một mình): Tiêu tức. IV. Con (không dùng một mình): Tử-tức. V. Nói làm việc lao-lực rồi nghĩ: Được ngày hưu-tức. |
| tức | Con dâu: Tức-phụ. |
| Nhời bà khuyên con tức là một sự bắt buộc. |
| Và một lần xảy ra một việc làm nàng phải nghĩ ngợi , nàng thấy bực ttứckhổ sở lắm. |
| Cậu hãnh diện với mọi người , và cậu vẫn bực ttứcvì hai tiếng " cậu phán " đã ăn sâu vào óc mọi người và không ai nghĩ đến gọi cậu bằng những tiếng " quan thanh tra ". |
Bà Thân vẻ bực ttức, nhưng cố nén lời : Như thế này thực là chẳng ra sao cả. |
| Nhưng con gái lớn phải đi lấy chồng ; đó là một sự tất nhiên , nên mất cái vui sum họp bà cũng không thấy bực ttức. |
| Chẳng qua khi cháu về nhà , của chồng ttứclà của cháu chứ , cụ lấy gọi là một ít để làm vì thôi. |
* Từ tham khảo:
- tức cành hông
- tức cảnh
- tức cảnh sinh tình
- tức cười
- tức đầy con ngươi
- tức đầy ruột