| tử trận | tt. Chết ngay khi đánh với địch: Thà tử-trận hơn hàng. |
| tử trận | - đgt. Chết trong lúc đánh nhau ngoài mặt trận: Các chiến sĩ tử trận được chôn cất tại nghĩa trang liệt sĩ. |
| tử trận | đgt. Chết trong lúc đánh nhau ngoài mặt trận: Các chiến sĩ tử trận được chôn cất tại nghĩa trang liệt sĩ. |
| tử trận | đgt (H. tử: chết; trận: cuộc đánh nhau) Chết trận: Phải nhớ ơn biết bao chiến sĩ đã tử trận mới có nền độc lập ngày nay. |
| tử trận | đs. Chết ở mặt trận. |
| tử trận | .- Chết trong chiến trận. |
| tử trận | Chết trận: Binh lính tử-trận. |
| Tổng nhung Sùng và Tán lý Quang tử trận. |
| Ngày đêm , chim ấy kêu lên những tiếng bi thưng của một vị trung thần khác quốc vương tử trận : “Cuốc , cuốc ! La Hoa ?” Cuốc , cuốc đây , còn La Hoa bây giờ ở đâu ? Ấy chỉ có thế thôi , nhưng con cuốc đã thành ra một đề tài bất tận trong văn học sử. |
| Con trai má đi lính cho Ngô Đình Diệm đã bị tử trận , bà má đó quả quyết là con trai bà bị chính lực lượng cộng hòa dập pháo và bà muốn trả thù. |
| Bộ tướng của Mộc Thạnh có viên Bách hộ họ Thôi , tử trận ở gần đền , từ đấy làm yêu làm quái trong dân gian , có người dốc hết của cải , gia sản khánh kiệt cũng không đủ để cầu cúng. |
| Giặc đuổi đánh đến A Lạp , bắc cầu phao qua sông , hăng đánh quá bị tử trận. |
Tháng 2 , ngày mồng 7 , Phương Chính ngầm đem quân đánh úp Cảo Động1500 , huyện Từ Liêm , Triện có sức đánh lại , bị tử trận , Bí bị giặc bắt sống. |
* Từ tham khảo:
- tử tù
- tử tức
- tử tước
- tử vân anh
- tử vận
- tử vil