| tử tội | dt. Tội chết, tội đáng xử chết: Phạm nhằm tử-tội. (R) Người tù đang mang án chết: Khám nhốt tử-tội. |
| tử tội | - Tội chết: Thủ phạm vụ giết người bị tử tội. |
| tử tội | dt. Tội chết: lãnh án tử tội. |
| tử tội | dt (H. tử: chết; tội: tội) Tội chết: Biết bao chiến sĩ cách mạng đã bị thực dân kết án tử tội. |
| tử tội | dt. Tội lớn; tội chết. |
| tử tội | .- Tội chết: Thủ phạm vụ giết người bị tử tội. |
| tử tội | Tội chết: Giết người bị xử tử-tội. |
Lúc toán áp giải dẫn nạn nhân đi qua ngang trước mặt An , chỉ cách An không quá một con sào , cô tò mò nhìn thẳng vào mặt tử tội. |
| Đôi mắt tử tội lơ láo như muốn tìm kiếm cái gì trong khi bước chân vẫn gấp. |
Gần đến cổng , cách An không đầy ba bước , đột nhiên tử tội ngoẹo đầu sang một bên , cố dùng vai để đẩy miếng băng trở lại chỗ cũ , vì lúc đó cái nút buộc bị lỏng miếng vải băng vết thương đã xệch xuống phía má , sắp che mất con mắt phải. |
| Một người áp giải đến giúp tử tội. |
| Thế là thế nào ? ! Khi toán người Thượng vây quanh tử tội , rồi anh ta rũ xuống như con gà chết , đám đông phía sau An lao chao , xô đẩy nhau đổi chỗ. |
Cây ké cụt ngọn cắm đúng vào đỉnh gò đất , tử tội in hình lên một nền trời xanh trong. |
* Từ tham khảo:
- tử trận
- tử trung cầu sinh
- tử tù
- tử tức
- tử tước
- tử vân anh