| tư tình | dt. Tình riêng: Việc công đâu dám bợn chi tư-tình . // đt. Trai gái, lén lấy nhau: Họ có tư-tình trước rồi; nó có tư-tình với người ta rồi. |
| tư tình | - Tình riêng thiên vị hoặc bất chính. |
| tư tình | dt. 1. Tình riêng, có sự thiên vị: Việc công đâu dám bợn chi tư tình (Nhị độ mai). 2. Quan hệ tình yêu nam nữ: Hai người có tư tình với nhau. |
| tư tình | dt (H. tư: riêng; tình: tình cảm) Tình riêng, thiên vị hoặc bất chính: Người thủ trưởng mà có tư tình thì nhân viên không kính phục. |
| tư tình | dt. 1. Tình riêng. 2. Tình riêng giữa trai gái: Đôi bên đã có tư-tình với nhau. |
| tư tình | .- Tình riêng thiên vị hoặc bất chính. |
| tư tình | 1. Tình riêng: Việc công đâu dám bợn chi tư-tình (Nh-đ-m). 2. Nói người đàn ông, người đàn bà có lòng yêu riêng nhau: Hai người có tư-tình với nhau. |
| Lộc sợ ông Hạnh ngờ mình có tư tình gì với Mai , liền kể lể : Ông lão à ! Tôi với cô Mai đây cũng giống như anh em ruột. |
Bông ngâu rụng xuống cội ngâu Em còn phụ mẫu dám đâu tư tình. |
| Những điều tôi kể lại cung cách làm ăn cũng như những bản tuyên truyền có đôi chỗ ”phóng đại“ của các anh chỉ như một sự gợi ý để mỗi nơi ngẫm nghĩ về đồng đất của mình , sức lực mình , vốn liếng mình , trình độ mình , tâm tư tình cảm của dân mình thì nên làm ăn cách nào cho hợp , cho kết quả. |
| Những điều tôi kể lại cung cách làm ăn cũng như những bản tuyên truyền có đôi chỗ "phóng đại" của các anh chỉ như một sự gợi ý để mỗi nơi ngẫm nghĩ về đồng đất của mình , sức lực mình , vốn liếng mình , trình độ mình , tâm tư tình cảm của dân mình thì nên làm ăn cách nào cho hợp , cho kết quả. |
| Trước không nghe lời bà hoàng hậu Lê thị là vì nghĩa , sau nghe lời gièm của Quý Ly là vì tư tình. |
| Trong thời gian tu hành , người phụ nữ này đã quyến rũ , ttư tìnhvới nhiều người đàn ông khác. |
* Từ tham khảo:
- tư trang
- tư trào
- tư trợ
- tư túi
- tư tưởng
- tư văn dt Nho sĩ thời xưa