| từ tâm | dt. Lòng lành, lòng biết thương người: Mở từ-tâm, có từ-tâm. |
| từ tâm | - Lòng thương người: Bà cụ giàu từ tâm. |
| từ tâm | dt. Lòng nhân từ, lòng thương người: một bà cụ giàu từ tâm. |
| từ tâm | dt (H. từ: yêu thương; tâm: lòng) Lòng thương yêu: Sư nghe thưa thốt mấy điều, Khen rằng: Cũng có ít nhiều từ tâm (QÂTK). |
| từ tâm | dt. Lòng tốt, nhân-từ. |
| từ tâm | .- Lòng thương người: Bà cụ giàu từ tâm. |
| từ tâm | Lòng lành: Một tấm từ-tâm. |
| Những cô hồn vô định , côi cút ấy đành là chỉ còn biết trông vào những người có đôi chutừ tâmâm , ngày rằm mồng một thì bỏ cho bát cháo nắm xôi , hay đốt con thoi vàng manh áo để rồi Nghe gà gáy kiếm đường lánh ẩn , Lặn mặt trời lẩn thẩn tìm ra. |
| Họ xuất phát từ tâm hồn trong trắng tràn đầy sinh lực về cuộc sống đẹp đẽ trước mắt , về những cái họ sắp được trải qua. |
| Tôi nghĩ nghệ thuật là cái thật của tâm , chỉn cũng phải chỉn từ tâm , ca cũng phải ca từ tâm , nhất định không vay mượn. |
| Nhưng tôi quản lĩnh quân áo đen , chúng nó còn có từ tâm , chứ họ Đinh quản lĩnh quân áo trắng , phần nhiều là những tên ác quỷ , bác không nên không lo liệu trước. |
| Thì ra ở đời vẫn có những người có lòng thành thật và từ tâm hiếm thấy. |
| Hay là sau hơn hai mươi năm xa cách , người ở thành phố , người về làng quê xa , đã tạo nên một khoảng trống , đủ để đổi thay cả từ tâm tính đến hình hài. |
* Từ tham khảo:
- từ thạch dẫn châm
- từ thiên
- từ thiện
- từ thông
- từ thực
- từ tính