| từ mẫu | dt. Mẹ hiền, lời gọi và tiếng chỉ bà mẹ hiền-đức: Xin từ-mẫu an tâm; bà ấy đối với con là một đấng từ-mẫu. |
| từ mẫu | - Mẹ hiền: Lương y như từ mẫu (tng). |
| từ mẫu | dt. Mẹ hiền: Lương y như từ mẫu. |
| từ mẫu | dt (H. từ: hiền hậu; mẫu: mẹ) Mẹ hiền: Chẳng hay từ mẫu lạc chừng phương nao (PhTr). |
| từ mẫu | dt. Mẹ hiền. |
| từ mẫu | .- Mẹ hiền: Lương y như từ mẫu (tng). |
| Nhưng bà phán điềm nhiên bảo Hồng : Tính cô nóng nảy , chị đừng giận cô nhé ! Hồng cho là trước mặt cha , dì ghẻ đang đóng vai từ mẫu. |
| Bà sung sướng vì đã khéo đóng cái vai từ mẫu đối với con chồng. |
| Các tập đoàn , công ty giáo dục cũng bắt đầu triển khai đào tạo STEM tích hợp với khoa học máy tính , robot , các kỹ năng học tập thế kỉ 21 cho các lứa tuổi ttừ mẫugiáo tới trung học. |
| Đây cũng là khu vực đang tập trung nhiều tiện ích cao cấp như Vincom Plaza , sân golf Long Thành , sân golf Đồng Nai , trường học ttừ mẫugiáo đến cao đẳng , chợ Tân Mai 2 , Bệnh viện Phổi Đồng Nai. |
| IRC cũng là đơn vị cung cấp lốp xe tiêu chuẩn độc quyền cho tất cả mẫu xe của hai hãng xe máy Honda và Yamaha (hai thương hiệu chiếm hơn 90% thị trường trong nước) , ttừ mẫuxe tay ga cao cấp như : SH , PCX , Air Blade , Nouvo , Janus , NVX đến các dòng xe thể thao côn như : Yamaha Exciter , Honda Winner hay dòng xe phổ thông khác. |
| Ngoài ra , đầu đạn được giảm ttừ mẫu3 đầu đạn độc lập xuống còn 1 đầu đạn , nhằm làm giảm sự phức tạp trong hoạt động chế tạo. |
* Từ tham khảo:
- từ ngằn
- từ nguyên
- từ nguyên học
- từ ngữ
- từ phản nghĩa
- từ pháp