| tư liệu sản xuất | - Tất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất: Tư liệu sản xuất gồm tư liệu lao động và đối tượng lao động. |
| tư liệu sản xuất | Những thứ dùng làm điều kiện vật chất của sản xuất, gồm đối tượng lao động và công cụ sản xuất nói chung. |
| tư liệu sản xuất | .- Tất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất: Tư liệu sản xuất gồm tư liệu lao động và đối tượng lao động. |
| Chế độ mới xóa bỏ sở hữu tư nhân về đất đai và tư liệu sản xuất. |
| Song chợ truyền thống thay đổi lớn khi miền Bắc tiến lên chủ nghĩa xã hội , nhà nước chỉ chấp nhận hai hình thức sở hữu tư liệu sản xuất là quốc doanh và tập thể. |
| Anh hiểu được , đối với người nông dân , đất có tầm quan trọng như thế nào , đó không chỉ là nơi để ở , là tư liệu sản xuất , còn là tình yêu , sự gắn kết của người dân đối với quê hương. |
| Hiến pháp năm 2013 quy định khái quát theo hướng mọi người có quyền sở hữu về thu nhập hợp pháp , của cải để dành , nhà ở , tư liệu sinh hoạt , ttư liệu sản xuất, phần vốn góp trong doanh nghiệp hoặc trong các tổ chức kinh tế khác , Nhà nước khuyến khích , tạo điều kiện để doanh nhân , doanh nghiệp và cá nhân , tổ chức khác đầu tư , sản xuất , kinh doanh ; phát triển bền vững các ngành kinh tế , góp phần xây dựng đất nước. |
| Ví dụ như ông bố thế chấp sổ đỏ nhưng sau đó không giải chấp được thì bị phát mại tài sản , con cái không tham gia giao dịch đó nên đã nảy sinh mâu thuẫn , rồi phát sinh chuyện giữa thi hành án , tổ chức tín dụng với người giao dịch Thậm chí có một số giao dịch , chủ hộ mang giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đi giao dịch khiến các thành viên khác không có tên trên sổ nhưng có đóng góp bị mất ttư liệu sản xuất. |
| Người dân cho rằng , để tạo điều kiện cho tỉnh nhà thu hút đầu tư , họ sẵn sàng rời xa ttư liệu sản xuấtcủa mình đã gắn bó hàng chục năm qua. |
* Từ tham khảo:
- tư lự
- tư lương
- tư lương
- tư mã
- tư mạo
- tư mệnh