| tử nạn | tt. Chết vì nạn nước: Dân-chúng tử-nạn khi chạy giặc rất nhiều. // (R) Chết vì tai-nạn, rủi-ro: Ông ấy đã tử-nạn khi chiếc xe nổ bánh và lật nhào. |
| tử nạn | - Chết vì nạn nước. |
| tử nạn | đgt. Chết do giặc giã, loạn lạc. |
| tử nạn | đgt (H. tử: chết; nạn: tai vạ nguy hiểm) Chết vì nạn: Khi giặc đến bắn phá Thủ đô, bà cụ đã bị tử nạn. |
| tử nạn | đt. Chết vì tai nạn. |
| tử nạn | .- Chết vì nạn nước. |
| tử nạn | Chết về nạn nước: Trong khi kinh-thành thất-thủ, nhiều người tử-nạn. |
| Chiếc rách , chiếc đắm , vài người tử nạn. |
*** Liên tục ba năm sau cuộc tử nạn đáng tiếc , người ta ráo riết mổ xẻ nguyên nhân. |
| Người thiên về chiêm tinh lại bảo cuộc tử nạn đã được dự báo từ nghìn năm trước. |
| Lên án cảnh sát không thực thi tốt nhiệm vụ và bỏ quên việc bảo vệ phái nữ , dẫn đến chuyện đa phần người tử nạn hay bị thương đều là các cô gái… Chung quy do sự quản lý lỏng lẻo. |
Các gia đình có người thân tử nạn lập một tổ chức cùng nhau đi kiện. |
| Một công trình xây dựng ở Hà Nội đang đổ bê tông tầng một thì giàn giáo bị sập , ba công nhân ttử nạnvà ba người khác bị thương. |
* Từ tham khảo:
- tử ngữ
- tử sĩ
- tử sinh
- tử sinh hữu định
- tử sinh hữu mệnh
- tử sinh hữu mệnh, phú quý tại thiên