| tư lệnh | đt. Nh. Tư-hành: Sao hắn dám tư-lệnh gây ra cớ-sự? |
| tư lệnh | - dt. Người chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên: tư lệnh lữ đoàn pháo binh tư lệnh mặt trận. |
| tư lệnh | dt. Người chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên: tư lệnh lữ đoàn pháo binh o tư lệnh mặt trận. |
| tư lệnh | dt (H. tư: trông coi; lệnh: truyền bảo) Võ quan chỉ huy một đoàn quân hoặc một quân khu: Các vị tư lệnh quân khu đều tóc bạc da mồi. |
| tư lệnh | (lịnh) dt. Quan võ chỉ huy một đạo quân. || Sư đoàn tư-lệnh. Tổng-tư-lệnh. |
| tư lệnh | .- Võ quan chỉ huy một quân chủng hay một khu quân sự: Tư lệnh khu Tây Bắc; Tư lệnh không quân. |
| tư lệnh | Chức quan võ coi một sư-đoàn. |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng tư lệnh Quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
| Anh đã viết ba lá đơn lên Đảng uỷ trung đoàn , Đảng uỷ và Bộ tư lệnh quân khu. |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng tư lệnh Quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
| Anh đã viết ba lá đơn lên Đảng uỷ trung đoàn , Đảng uỷ và Bộ tư lệnh quân khu. |
| Chả gì cũng là một tư lệnh vùng biển tối cao nửa đêm đi vi hành mà các thần dân không mừng rỡ tiếp đãi được một vài lon bia à? Được quá đi chứ ! Hồ hởi , anh đặt chân lên cầu thang nhưng ngay liền đó lại dừng lại , bồi rối. |
| Tôi được lệnh giải ông lên Botư lệnh.nh đặc khu. |
* Từ tham khảo:
- tư lệnh trưởng
- tư liệu
- tư liệu lao động
- tư liệu sản xuất
- tư lợi
- tư lự