| tự chủ | đt. Mình làm chủ lấy mình, không khuất-phục ai, không nhờ vả ai, không chịu ai câu-thúc: Nước tự-chủ, tinh-thần tự-chủ. // Có nghị-lực to để dằn lấy dục-vọng: Biết tự-chủ thì chẳng đến nỗi nào. |
| tự chủ | - đg. 1 (hay t.). Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối. Đường lối độc lập, tự chủ. 2 Tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối. Giận quá, không tự chủ nổi. Không tự chủ được nên sa ngã. |
| tự chủ | đgt. Tự mình làm chủ, không để bị phụ thuộc hoặc bị chi phối: quyền độc lập, tự chủ của đất nước o không tự chủ được mình. |
| tự chủ | tt (H. tự: chính mình; chủ: làm chủ) Tự mình điều khiển mình, không phụ thuộc vào ai, không để ai chi phối mình: Đảng ta lãnh đạo cách mạng đã có đường lối độc lập, tự chủ, độc đáo, sáng tạo (PhVĐồng). |
| tự chủ | bt. Tự làm chủ lấy mình, không bị ảnh-hưởng của ai. || Quyền tự-chủ. |
| tự chủ | .- Do mình điều khiển mình, không bị ai bó buộc, chi phối: Kinh tế tự chủ. Quyền tự chủ. Quyền tối cao của một nước, tự mình làm chủ lãnh thổ, công việc của mình, không ai được xâm phạm, can thiệp đến. |
| tự chủ | Mình tự-chủ lấy mình: Giữ lấy quyền tự-chủ. |
| Cái tính nhu nhược , sự không tự chủ được lòng mình bỗng theo tình yêu uỷ mị mà đến chiếm đoạt hết tâm hồn chàng. |
| Không tự chủ mình , Huệ tiến tới định nắm lấy bàn tay An. |
| An không thể chịu đựng thêm nữa cảm giác bị tù hãm trong vùng đất chết ! Không tự chủ , An bước ra đồng. |
Đó là những ngày tồi tệ nhất trong đời anh khi anh không còn tự chủ được mình. |
Tôi không còn tự chủ nổi. |
| Cuối cùng tỏ rõ một điều : Mình chưa tự chủ được ! Từ mai cần bám vào tập thể cho "dạn" hơn. |
* Từ tham khảo:
- tự cung
- tự cung tự cấp
- tự cường
- tự dạng
- tự do
- tự do chủ nghĩa