| tự cao tự đại | bt. Thấy mình cao sang to-lớn hơn cả, trên đời chẳng ai bằng mình: Người tự-cao-tự-đại chỉ lùi chớ không tiến. |
| tự cao tự đại | Kiêu căng, hợm hĩnh, tự cho mình hơn người khác. |
| tự cao tự đại | ng (H. đại: lớn) Tự đánh giá mình quá cao và khinh những người khác: Có một số ít đảng viên bị chủ nghĩa cá nhân trói buộc mà trở nên kiêu ngạo, công thần, tự cao tự đại (HCM). |
| tự cao tự đại |
|
| Cái tính tự cao tự đại của chàng , chàng thấy bị lung lay. |
| Giá Lương đem câu ấy tự khuyên mình thì đúng hơn , vì lòng tự cao tự đại của chàng đã bị tay người đàn bà kia đâm một nhát thương sâu , một nhát thương không bao giờ hàn được. |
| Bản sắc này tự nhiên trở nên một sức mạnh thuyết phục hoặc cái cớ để tự cao tự đại bất thành văn , nhưng mọi người trong tập thể đều mặc nhiên chấp nhận thành qui ước. |
| Để phô trương thanh thế , nhất là để vuốt ve lòng tự cao tự đại của Tập Đình , Lý Tài , Nguyễn Thung gọi hai toán quân đó là Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân. |
| Mà để làm gì ? Chỉ là để tỏ rằng mình là những người văn nghệ bị đời bạc đãi nhưng nọ cần ai cả , mục hạ vô nhân… Quan niệm đời một cách sai lầm như thế , chúng tôi tuy vậy vẫtự cao tự đại.i và thỉnh thoảng lại lên cái mặt sầu đời , bỏ cả lễ giao thừa , đi một mình ở ngoài đường để suy tư , và suy tư mãi chẳng thấy tòi ra cái gì thì tìm một cái gì trác táng để liều thân hoại thể. |
| Vậy là tôi có tội ử Hay là họ ghen ghét , họ không chịu được một cái gì sáng láng ở ngay bên cạnh mình? Chao ! Cái thời buổi gì mà chỉ sống nghiêm ngắn không thôi cũng để đủ có kẻ thù? Xin lỗi Cô gái chen vào Em còn nghe nói giám đốc Hoàng tự cao tự đại , sử dụng người vô nguyên tắc. |
* Từ tham khảo:
- tự cấp
- tự cấp tự túc
- tự cấp vốn
- tự chủ
- tự cổ chí kim
- tự cung