| tư bồi | đt. Bón tưới, vun đắp. |
| tư bồi | đgt. Bón tưới vun đắp: tư bồi đức độ. |
| tư bồi | Bón tưới vun đắp: Tư-bồi cây đức. |
| Theo Luật sư Nguyễn Thanh Hải , các cá nhân , hộ gia đình có thể kiệnn chủ đầu ttư bồithường thiệt hại cho mình do hành vi vi phạm hợp đồng kinh doanh thương mại mà họ gây ra. |
| Người mua được chủ đầu ttư bồithường đúng cam kết đã thỏa thuận là 20% giá trị hợp đồng. |
| Suốt hơn 10 năm nay , tranh chấp giữa chủ đầu tư dự án Flamingo Đại Lải Resort và người dân vẫn chưa kết thúc Dự thảo thể hiện : Tại biên bản bàn giao sơ bộ giữa Trung tâm Đông Bắc bộ và Công ty Hồng Hạc Đại Lải đã thể hiện phần diện tích của ông Thái là riêng biệt và ngay từ đầu Trung tâm Đông Bắc Bộ không nhận bồi thường 3 ha đất đảo Keo mà đề nghị chủ đầu ttư bồithường cho chủ rừng. |
| Có cơ chế bồi dưỡng cán bộ có bản lĩnh , năng lực nổi trội và triển vọng vào vị trí lãnh đạo , quản lý ; quan tâm , đầu ttư bồidưỡng , rèn luyện lớp cán bộ kế cận ; tổ chức rà soát , tổng hợp , đánh giá thực trạng đáp ứng tiêu chuẩn bồi dưỡng chức vụ lãnh đạo , quản lý cấp phòng và tương đương. |
| Hiện nay , sáu hộ dân bị ảnh hưởng từ bãi rác tạm đang được thống kê thiệt hại và yêu cầu chủ đầu ttư bồithường. |
| Thật lạ là những ngày ở rừng , thiếu thốn đủ bề mà đặt lưng là có thể ngáy pho pho được , vậy mà giữa ngôi nhà lớn lại không thể chợp mắt" , Đại tá Ttư bồihồi nhớ lại. |
* Từ tham khảo:
- tư cách
- tư cấp
- tư chất
- tư doanh
- tư dục
- tư dung