| tứ bảo | dt. X. Tứ-bửu. |
| tứ bảo | - Bốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên. |
| tứ bảo | dt. Bốn thứ quý của nhà văn xưa gồm bút, nghiên, giấy, mực. |
| tứ bảo | dt (H. bảo: vật báu) Bốn vật báu của nhà văn là bút, giấy, mực, nghiên (cũ): Cầu kì về văn phòng tứ bảo (NgTuân). |
| tứ bảo | dt. Bốn cái quí: giấy, bút, mực, nghiên. |
| tứ bảo | .- Bốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên. |
| Loan chỉ đầu chõng và tình tứ bảo Thân : Mình ngồi xuống đây. |
| Đáng tiếc trong bộ ttứ bảoĐại Thoa Phượng chỉ có Giả Bảo Ngọc Âu Dương và Vương Hy Phượng Đặng Tiệp trở lại trong khi Tiết Bảo Thoa Trương Lợi dù đã đặt vé máy bay nhưng có chuyện đột xuất nên cô không thể đến dự. |
| Đặc biệt , khách sạn Hà Nội gây ấn tượng khi đưa ra nhiều hộp bánh Trung thu với màu sắc bắt mắt như Kim long ttứ bảo, khai hoa phú quý , mẫu đơn kết nguyệt Trong các loại bánh , hộp bánh Vương kim tri ngộ có giá lên đến gần 14 triệu đồng gồm 4 bánh Trung thu nhân sen trắng lòng đỏ trứng mặn và 1 chai rượu Balantines 30. |
| Có vẻ như chủ nhân không cầu kỳ luôn sẵn sàng bày biện bên mình kè kè với những lỉnh kỉnh nhiêu khê văn phòng ttứ bảobút nghiên giấy mực. |
* Từ tham khảo:
- tứ bề
- tứ bình
- tứ chi
- tứ chiếng
- tứ chiếng giang hồ
- tứ chứng nan y