| tứ bề | dt. Bốn bề, xung quanh: Tứ bề là rừng. |
| tứ bề | tt, trgt Bốn chung quanh: Tứ bề núi non hiểm trở. |
| tứ bề | Nht. Tứ-biên. |
Anh ham xóc đĩa cò quay Máu mê cờ bạc , lại hay rượu chè Eo sèo công nợ tứ bề Kẻo lôi người kéo , ê chề lắm thay ! Nợ nần em trả , chàng vay Kiếp em là kiếp kéo cày đứt hơi ! Anh hùng ẩn sĩ quy điền Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền gửi thân. |
Cây cao bóng mát không ngồi Ra ngồi chỗ nắng trách trời không râm Cây cao bóng ngả sum suê Lẽ nào em chịu tứ bề gió lay. |
BK Cây cao bóng ngả sùm suề Nghĩ nào em chịu tứ bề gió lay. |
| Ở chỗ giao tế , bị ràng ruộc tứ bề vì những sự tế nhị rào đón , nương nhẹ , nể nang , ông giáo không phát lộ được hết cá tính. |
| tứ bề yên lặng. |
| Bấy giờ đêm đã khuya , không gian tứ bề im lặng. |
* Từ tham khảo:
- tứ chi
- tứ chiếng
- tứ chiếng giang hồ
- tứ chứng nan y
- tứ cố vô thân
- tứ cường