| tù binh | dt. Binh lính bên địch bị bắt hoặc đầu hàng: Trao-đổi tù-binh. |
| tù binh | - d. Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh. Trao đổi tù binh. |
| tù binh | dt. Quân lính của đốí phương bị bắt giữ: trao trả tù binh o bị bắt làm tù binh. |
| tù binh | dt (H. tù: kẻ phạm tội; binh: lính) Lính địch bị bắt: Lũ lượt tù binh ta giải đi (X-thuỷ); Thi hành chính sách đối với tù binh và hàng binh (Trg-chinh). |
| tù binh | dt. Binh bên nghịch bị bắt giam khi chiến-tranh và hết chiến tranh mới thả ra: Theo quốc-tế công-pháp tù-binh phải được đối-đãi tử-tế. || Trao đổi tù-binh. |
| tù binh | .- Quân lính bị bên địch bắt. |
| tù binh | Lính bị bên nghịch bắt giam cho đến lúc hết chiến-tranh: Bọn tù-binh được hậu-đãi. |
| Một toán trai tráng gồm bốn người đã thực hiện một cuộc phản đột kích , phá tan đồn quân triều bên kia đèo , giết gần hết số lính trấn đóng ở đó , lại còn bắt thêm được một tù binh để khai thác tin tức. |
* * * Nhờ tên tù binh gốc người Xuân Huề , Lợi mới biết tất cả gia đình mình đã bị thảm sát. |
Tin tức đã chắc chắn chưa ? Ai cho anh hay ? Tên tù binh ta bắt về hôm nọ. |
| Nhật vừa đẩy vai cho người tù binh tiến gần về phía ông cả , thì hắn đã sụp xuống lạy như tế sao , vừa lạy vừa rên rư rử kể lể những gì không ai nghe rõ. |
Người tù binh vâng lời , không đủ sức quì thẳng lưng nên chống hai tay đang run xuống đất , mặt cúi gằm để tránh cái nhìn giận dữ của Nhạc. |
| Nhạc lại ra lệnh : Ngửng đầu lên coi ! Như cái máy , người tù binh vội ngửng mặt lên , cố giữ cho lưng thật thẳng , trấn áp run rẩy bằng cách vòng tay thật chặt trước ngực. |
* Từ tham khảo:
- tù đày
- tù đầy
- tù đồ
- tù hãm
- tù lu
- tù lu tà la