| truyền giáo | đt. Truyền-bá ý-nghĩa hay-ho của một đạo-giáo, cốt rủ người theo: Nhà truyền-giáo. |
| truyền giáo | - Nh. Truyền đạo. |
| truyền giáo | đgt. Truyền bá tôn giáo: nhà truyền giáo |
| truyền giáo | đgt (H. giáo: tôn giáo) Như Truyền đạo: Từ đầu thế kỷ 16, đã có những giáo sĩ người Âu sang truyền giáo ở nước ta. |
| truyền giáo | đt. Truyền bá tôn giáo. |
| truyền giáo | .- Nh. Truyền đạo. |
| Chủ nhà giao thiệp rộng , đi lại nhiều , cũng góp lời tán dương tàu y học của các nhà truyền giáo Gia tô. |
Nếu "Bụt chùa nhà không thiêng" , thì xin trích dẫn từ các cuốn sách viết về Thăng Long Hà Nội của các nhà thám hiểm hàng hải , truyền giáo , nhà buôn phương Tây... từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX. |
| Theo nhà truyền giáo Filippo de Marini (đến Thăng Long năm 1663) , "Mỗi phố đều treo một tấm biển gỗ , trên đó có tên mặt hàng , danh sách các cửa hàng nên đến và không nên đến". |
| Tuy nhiên , thời gian họp chợ trong sách của các nhà thám hiểm , nhà buôn hay nhà truyền giáo phương Tây không thống nhất. |
| Nhà truyền giáo Filippo de Marini đến Thăng Long năm 1663 nhận xét : "Những người phụ nữ ở đây mải mê với thương mại và họ không ngừng bận rộn về việc bán , mua". |
| Vậy là thay vì được tuyên truyền giáo dục , hành vi phạm tội lại được thực hiện ngay tại chốn mà người ta coi là công đường lưu động. |
* Từ tham khảo:
- truyền hình vũ trụ
- truyền khẩu
- truyền kì
- truyền kiếp
- truyền miệng
- truyền nhiễm