| truyền hình | đt. Phóng hình-ảnh qua làn sóng điện đi khắp nơi: Vô-tuyến truyền-hình. |
| truyền hình | - đg. Truyền hình ảnh, thường đồng thời có cả âm thanh, đi xa bằng radio hoặc bằng đường dây. Truyền hình tại chỗ trận bóng đá. Vô tuyến truyền hình*. Đài truyền hình*. |
| truyền hình | đgt. Truyền hình ảnh và âm thanh bằng sóng điện vô tuyến: truyền hình trực tiếp đại hội công đoàn toàn quốc o truyền hình trận bóng đá. |
| truyền hình | đgt (H. hình: hình ảnh) Nói máy vô tuyến đưa hình ảnh đi xa: Báo chí, đài phát thanh vô tuyến truyền hình đều xem tổng tuyển cử là một công tác trọng tâm (Trg-chinh). |
| truyền hình | .- Đưa hình ảnh đi xa: Vô tuyến truyền hình. |
| Anh mới nhận được một vai mười bốn ngày trong một show truyền hình ăn khách ở Ấn Độ. |
| Tôi ngồi trên giường của mình ở tầng trên cùng , khoanh chân nhìn xuống thế giới chuyển động bên dưới như thể đang xem một chương trình truyền hình thực tế được quay bằng máy quay trộm đặt ở trên cao vậy. |
Amir và Dana chẳng bao giờ xem TV , nhưng hôm đấy hai người vào mạng xem chương trình tưởng niệm trên truyền hình. |
| Họ lên các kênh truyền hình lớn bàn về bóng đá và tương lai bóng đá nước nhà là do họ. |
| Ông Lê Duẩn khi đó đang là Bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng đi thăm chợ , tuy nhiên rất ít người biết mặt vì ngày đó truyền hình dù đã có nhưng tuần phát có ba tối và mỗi tối chỉ có một tiếng. |
| Nhưng hồ Gươm mới là trung tâm của Tết , các bóng đèn tròn được sơn màu xanh , đỏ , vàng treo lên cây , thành phố cho đặt ba chiếc vô tuyến truyền hình (thời đó gọi như vậy) , một tại Câu lạc bộ Đoàn Kết (cuối phố Cổ Tân) , đền Bà Kiệu và trước cửa Nhà văn hóa 16 Lê Thái Tổ. |
* Từ tham khảo:
- truyền khẩu
- truyền kì
- truyền kiếp
- truyền miệng
- truyền nhiễm
- truyền tâm