| truyền đơn | dt. Những tờ giấy nhỏ in giống nhau đưa ra lời kêu gọi hay truyền-bá một tư-tưởng, rải hoặc phát cho từng người. |
| truyền đơn | - d. Tờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc gì: Truyền đơn chống Mỹ. |
| truyền đơn | dt. Tờ giấy nhỏ có in nội dung tuyên truyền đấu tranh, được tung ra rộng rãi để nhiều người nhận được: rải truyền đơn. |
| truyền đơn | dt (H. đơn: giấy chép lại) Tờ giấy hô hào quần chúng, phát động cho mọi người biết: Chợ xa, mẹ gánh mớ rau xanh, Thêm bó truyền đơn gọi đấu tranh (Tố-hữu). |
| truyền đơn | dt. Tờ giấy nhỏ phát ra để tuyên-truyền một ý-kiến gì. |
| truyền đơn | .- d. Tờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc gì: Truyền đơn chống Mỹ. |
| truyền đơn | Tờ giấy phát ra để truyền-bá cái ý-kiến của mình cho người ta theo: Phát truyền-đơn bầu cử. |
Chiếc tàu bay đảo hai vòng trên xóm Ngã Ba Kênh , bay rất chậm nhưng thật cao , nghiêng qua nghiêng lại quan sát rồi thả xuống một đống truyền đơn. |
| Những tờ truyền đơn tủa ra , bị gió cuốn đi bay về mạn rừng tràm cách chợ có đến vài ngàn thước. |
truyền đơn nó kêu gọi Việt Minh đầu hàng đấy ! Sao bác biết ? Bác nhặt được à ? Nhặt đâu mà nhặt. |
Giặc thả truyền đơn , bà con ơi ! Đừng sợ , nó không bắn đâu ! Ai dám nói nó không bắn đó ! Tiếng kêu thét , cãi nhau nghe ran chung quanh. |
| Gió thổi giạt những tờ truyền đơn bay đi xa lắc. |
Không biết giặc rải truyền đơn nói cái gì ? Mươi hôm trước , nó cũng rải trên chợ Cái Rắn. |
* Từ tham khảo:
- truyền hình
- truyền hình vũ trụ
- truyền khẩu
- truyền kì
- truyền kiếp
- truyền miệng