| truồng | bt. Để trần phía dưới, không mặc quần, vận chăn hay đóng khố chi cả: Cổi truồng, ở truồng, lột truồng, trần-truồng. |
| truồng | - ph. Không mặc quần: ở truồng; Cởi truồng. |
| truồng | đgt. Không mặc quần áo hoặc váy, để lộ cả phần dưới của cơ thể: cởi truồng o lột truồng. |
| truồng | trgt Không mặc quần áo: ở truồng; Cởi truồng; Con đóng khố, bố cởi truồng (cd). |
| truồng | tt. Loã-lồ, không mặc quần áo. || Tắm truồng. |
| truồng | .- ph. Không mặc quần: Ở truồng; Cởi truồng. |
| truồng | Để loã-lồ không mặc quần: Cởi truồng. ở truồng. Văn-liệu: Con đóng khố, bố cổi truồng (C-d). |
Ngắm những cây đại trơ trọi , khẳng khiu , giơ xương như người trần truồng giữa cảnh mùa đông giá lạnh. |
Các ông xì cút đấy ! Các ông xì cút đấy ! Hay nhỉ ! Ghê gớm quá ! Vô lý ! Xe ấy mà bảo là xe hoa ! Hoa gì , hoa nhọ nồi ! Tưởng bác sĩ vẫn đứng đấy , người tiếp chuyện ông lúc nãy nói : Ông xúi người ta cởi trần ra , thì người ta cởi trần ra thực kia rồi , lại gần cởi truồng nữa. |
| Chẳng hạn Ðiển nói đêm khuya xuống sân sau chơi mát bị một thằng bé trần truồng vào khoảng ba bốn tuổi ôm chặt lấy chân , đạp nó ra , nó lại sán đến liền... Nay nghĩ tới câu chuyện vô lý ấy , Hồng không thể nhịn cười được. |
| Mấy đứa trẻ nhà quê trần truồng và đen sạm đương chơi khăng ở vệ đường. |
| Mấy đứa lì lợm nhất , cởi trần truồng ngồi chầu hẫu gần bên giỏ rắn , liền co chân bật ngửa ra sau. |
| Chỉ cần một cái mo cau rụng và mươi cọng sậy là chúng tôi đã làm thành chiếc cộ hai ngựa kéo , đưa viên tướng cởi truồng đầu đội mũ tết lá xanh di " quan sát mặt trận theo sau có cả tiểu đội trẻ em bồng súng theo hầu. |
* Từ tham khảo:
- truốt
- truốt
- trút
- trút
- trút lọp
- trút nhót cho nheo