| trường kì | tt. Lâu dài: cuộc kháng chiến trường kì. |
| trường kì | tt, trgt (H. kì: thời hạn) Lâu ngày: Trường kì kháng chiến nhất định thắng lợi (HCM). |
| Hiện ttrường kìquặc của vụ án cộng với việc không tìm thấy di thư hay bất kỳ lời nhắn nào của Carradine làm cho cơ quan điều tra phải thận trọng hơn và rút lại ý kiến ban đầu để tìm kiếm những manh mối rõ ràng hơn. |
| Ở thế giới mà người giàu nườm nượp nộp đơn đăng ký trường mẫu giáo tư cho con em mình và bằng cấp là con đường chính để đảm bảo cho một tương lai an toàn , Elon Musk nhà tỷ phú thiên tài đã chọn cách tự thành lập một ngôi ttrường kìlạ : không có website , lại càng không cần thủ tục đăng kí cho những người con của mình. |
| Cũng như Nga , bạn Huy Hùng (Diễn Mỹ , Diễn Châu , Nghệ An) từ khi lên Hà Nội ôn thi ngày nào cũng ttrường kìcơm hộp , một phần vì ngại nấu nướng phần nhiều vì Hùng sợ vỡ bát nên chọn giải pháp an toàn. |
| Tuy nhiên , để hỗ trợ bệnh không tái diễn trong thời gian dài , bạn có thể đặt viên đá lên huyệt phong phủ để làm thuyên giảm triệu chứng mà không phải uống thuốc ttrường kì. |
* Từ tham khảo:
- trường ốc
- trường phái
- trường phong
- trường quay
- truờng quy
- trường sinh