| trường học | dt. Nhà dạy học chữ hoặc nghề làm ăn. |
| trường học | - dt. 1. Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh: Các trường học chuẩn bị khai giảng trường học các cấp các đồ dùng dành cho trường học. 2. Nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó: Thực tế là trường học của thanh niên Quân đội là một trường học lớn của tuổi trẻ. |
| trường học | dt. 1. Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh: Các trường học chuẩn bị khai giảng o trường học các cấp o các đồ dùng dành cho trường học. 2. Nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó: Thực tế là trường học của thanh niên o Quân đội là một trường học lớn của tuổi trẻ. |
| trường học | dt 1. Nơi giảng dạy và đào tạo nói chung: Trường học quốc lập và trường học dân lập 2. Môi trường, hoàn cảnh rèn luyện con người: Cuộc trường kì kháng chiến đã là một trường học đào tạo nhiều nhân tài cho đất nước. |
| trường học | .- d. 1. Nh. Trường, ngh.1. 2. Môi trường, hoàn cảnh rèn luyện con người về một mặt nào: Quân đội nhân dân Việt Nam, trường học chiến đấu cũng đồng thời là trường học đạo đức cách mạng. |
| Bàn ghế và bảng đen thì Loan đã nhờ Thảo mua rẻ lại của một trường học tư. |
| Thảo cười nói : Vợ chồng tôi đến xem nhà mới của chị... Và trường học của chị. |
Loan vui mừng nói : Thế thì sáng mai anh chị lại xơi cơm với em mừng trường học mới và... Mừng em lên chức cô giáo. |
Hai người đến trước cổng trường học. |
Dũng thấy trên ống quần Loan lấm tấm những bông cỏ may , mà đường từ nhà ra trường học toàn lát gạch cả. |
| Qua hàng rào cây , trường học có ánh đèn thấp thoáng , Dũng và Trúc cùng đạp thong thả lại , trong khung cửa sổ , Dũng nhìn thấy Thảo đứng xoay lưng ra ngoài , cạnh cây đèn có chao bằng lụa xanh , Lâm đương cúi đầu viết. |
* Từ tham khảo:
- trường kì
- trường kỉ
- trường ốc
- trường phái
- trường phong
- trường quay