| trung tuyến | dt. (H): Đường thẳng nối liền một đỉnh tam-giác với chính giữa cạnh đối. |
| trung tuyến | - d. 1. Nói ở giữa hậu phương và tiền tuyến. 2. (toán). Đường thẳng nối một đỉnh của một tam giác với trung điểm của cạnh đối. |
| trung tuyến | dt. 1. Khu vực nối liền giữa hậu phương và tiền tuyến: tạm rút quân về trung tuyến. 2. Khu vực giữa sân bóng: Các cầu thủ của đội bạn làm chủ trung tuyến. 3. Đường thẳng nối một đỉnh của tam giác với điểm giữa của cạnh đối diện. |
| trung tuyến | dt (H. trung: giữa; tuyến: đường) 1. Đường thẳng nối một đỉnh của một tam giác với trung điểm của cạnh đối: Kẻ ba trung tuyến của tam giác ABC 2. Nơi ở giữa hậu phương và tiền tuyến: Hồi đó anh hoạt động ở trung tuyến trong vùng địch. |
| trung tuyến | dt. Đường của một hình tam giác đi từ chóp đến chính giữa một cạnh đối. |
| trung tuyến | .- d. 1. Nói ở giữa hậu phương và tiền tuyến. 2. (toán). Đường thẳng nối một đỉnh của một tam giác với trung điểm của cạnh đối. |
| Chúng tôi không cho Chievo chút không gian nào , tấn công không ngừng nghỉ , chúng tôi tấn công mạn sườn và tập trung để không mất quyền kiểm soát bóng ở ttrung tuyến. |
| Như vậy , Tottenham buộc phải tập trung đông người ở ttrung tuyếnđể phong tỏa Kevin de Bruyne mở bóng tấn công và hạ thấp đội hình nhằm khép không gian hoạt động của Aguero và Jesus. |
| Nếu quy định Nhà nước bất hợp lý thì chúng tôi cũng xem xét những quy định ấy" , báo Người Lao động dẫn nhận định của ông Đỗ Ttrung tuyến. |
| Không chỉ làm chủ khu ttrung tuyến, kiến tạo hay ghi bàn , Alli đều xuất sắc. |
| Ở các khu vực có yêu sách chồng lấn , 12 hải lý xung quanh đó phải được ưu tiên , một đường ttrung tuyếnnên được sử dụng để tách riêng 2 khu vực trách nhiệm. |
| Vào lúc này , đội chủ nhà Hòa Phát Hà Nội đã nhường khu ttrung tuyếncho đội khách và lựa chọn lối đá "phòng ngự phản công" rất chắc chắn. |
* Từ tham khảo:
- trung tướng
- trung ương
- trung ương tập quyền
- trung uý
- trung vệ
- trung xung