| trung thiên | trt. Giữa trời. |
| trung thiên | - Giữa trời (cũ). |
| trung thiên | tt. Giữa trời. |
| trung thiên | dt. Chính giữa ở trên trời. |
| trung thiên | .- Giữa trời (cũ). |
399 Nguyên văn : "Thiên hạ tao mông muội , trung thần nặc tính danh , trung thiên minh nhật nguyệt , thục bất kiến kỳ hình". |
* Từ tham khảo:
- trung thu
- trung thực
- trung tiên du
- trung tiện
- trung tiếp
- trung tín