| trung không | dt. Kì huyệt vùng lưng, ở mỏm gai đốt sống thắt lưng thứ 5 (đốt sống thứ 17), sang ngang mỗi bên 3,5 thốn, chuyên chữa tổn thương phần mềm ở lưng. |
| Nam Đế gọi cho làm quan , hai người đều nói : "Tôi trung không thờ kẻ làm vua đã giết hại chủ mình". |
| Tuy nhiên , hệ thống tài khoản thanh toán tập ttrung khôngchỉ là những tài khoản kế toán đơn thuần mà gắn với nó là kế hoạch quản lý tập trung nguồn lực tài chính công. |
| Cty XL&CNTT ; miền Ttrung khôngphải là cty mẹ của Cty MIGCO. |
| Bức tranh và ghi chú này khiến nhiều người vô cùng bức xúc vì chúng ta tin rằng Quang Ttrung khôngthể nào lại chịu sang Nhiệt Hà và quỳ lạy Càn Long như vậy , nhất là sau khi Quang Trung vừa đánh tan đạo quân hàng chục vạn của nhà Thanh. |
| Vua Quang Ttrung khôngmuốn sang nhà Thanh một chút nào. |
| Nhiều người dân sống ở xóm 11 , xã Nghĩa Ttrung khôngkhỏi bức xúc khi đoạn đường đi qua khu dân cư đang từng ngày bị cày xới bởi xe tải. |
* Từ tham khảo:
- trung khu
- trung khúc
- trung kiên
- trung lập
- trung lập hoá
- trung liên