| trung khu | dt. Khu-vực ở giữa. |
| trung khu | - d. Vùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể. |
| trung khu | dt. Vùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào, có chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể. |
| trung khu | dt. Huyệt thuộc đường đốc mạch, ở dưới mỏm gai đốt sống 10, chuyên chữa lưng đau, thắt lưng đau, đau dạ dày, ăn không ngon, sức nhìn giảm. |
| trung khu | dt (H. khu: địa hạt) Các khu vực thần kinh của vỏ não có chức năng khác nhau nhưng cùng tham gia vào các quá trình tâm lí: Các trung khu thần kinh phối hợp chặt chẽ với nhau. |
| trung khu | dt. Khu ở giữa. |
| trung khu | .- Khu vực chức phận của vỏ não: Trung khu thị giác. |
| Thường xuyên sử dụng rượu bia , đồ uống có cồn sẽ làm ức chế ttrung khuthần kinh khiến cho ham muốn tình dục suy giảm , gây rối loạn chức năng sinh dục ở nam giới (rối loạn cương dương , liệt dương , xuất tinh sớm , không đạt được cực khoái khi quan hệ) , teo tinh hoàn... Những đứa trẻ được sinh ra từ người cha thường xuyên lạm dụng rượu bia sẽ tiềm ẩn nhiều nguy cơ bệnh tật , khiếm khuyết về mặt tâm sinh lý , trí tuệ... Ngủ không đủ giấc. |
* Từ tham khảo:
- trung kiên
- trung lập
- trung lập hoá
- trung liên
- trung liêu
- trung liệt