| trung khôi | dt. Kì huyệt vùng chi trên, ở mu ngón tay giữa, đỉnh khớp của khớp giữa ngón, chuyên chữa nôn mửa, nấc, thực quản co thắt, chảy máu mũi. |
| Tập ttrung khôiphục sản xuất , ổn định sinh kế Hiện nay , môi trường biển và đầm phá tỉnh Thừa Thiên Huế ổn định , các hoạt động nuôi trồng , đánh bắt thủy hải sản và du lịch biển đang dần phát triển tốt. |
| Bên cạnh đó , tập ttrung khôiphục sản xuất về nông nghiệp , công nghiệp , dịch vụ , khôi phục hạ tầng điện , đường , trường , trạm , đặc biệt phải đảm bảo hệ thống giao thông thông suốt. |
| TKV sẽ tập ttrung khôiphục hệ thống đường giao thông trong khu vực Hòn Gai Cẩm Phả để tiếp tục vận chuyển than từ các mỏ ở khu vực này ra cảng , tập trung ưu tiên cấp than cho Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 với mức tối thiểu là 5.000 tấn/ngày. |
* Từ tham khảo:
- trung khu
- trung khu
- trung khúc
- trung kiên
- trung lập
- trung lập hoá