| trung đoàn trưởng | dt. Viên sĩ-quan cầm đầu một trung-đoàn, thường thuộc cấp trung-tá sấp lên. |
| trung đoàn trưởng | - Người chỉ huy cao nhất một trung đoàn. |
| trung đoàn trưởng | dt. Người chỉ huy cao nhất của trung đoàn. |
| trung đoàn trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Người chỉ huy một trung đoàn: Đồng chí trung đoàn trưởng được anh em chiến sĩ mến phục. |
| trung đoàn trưởng | .- Người chỉ huy cao nhất một trung đoàn. |
| Hương có ông chú ruột là trung đoàn trưởng trung đoàn này. |
| trung đoàn trưởng phải chiều chúng tôi. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh và trung đoàn trưởng ở ngôi nhà mái bằng trên đỉnh đồi. |
| Đeo máy đằng sau và ba lô đằng trước , như lính nhảy dù ! trung đoàn trưởng hôm 26. |
| Hương có ông chú ruột là trung đoàn trưởng trung đoàn này. |
| trung đoàn trưởng phải chiều chúng tôi. |
* Từ tham khảo:
- trung đô
- trung độ
- trung độc
- trung độ
- trung đội trưởng
- trung gian