| trúng cử | tt. C/g. Đắc-cử, đủ số thăm hoặc nhiều thăm hơn hết trong một cuộc bàu cử: Trúng cử phải đãi tiệc. |
| trúng cử | - Được bầu : Trúng cử vào ban chấp hành. |
| trúng cử | đgt. Được bầu vào chức vụ nào đó trong cuộc bầu cử: trúng cử đại biểu quốc hội o trúng cử giám đốc nhà máy. |
| trúng cử | tt (H. cử: bầu cử) Được bầu: Lộc trúng cử với số phiếu áp đảo (NgKhải). |
| trúng cử | đt. Được cử. |
| trúng cử | .- Được bầu: Trúng cử vào ban chấp hành. |
| trúng cử | Được cử: Trúng-cử nghị-viên. Đi thi trúng-cử. |
Tôi sẽ phải hành động thế nàỏ Ông sẽ ra tranh cử dân biểu , ông sẽ phải trúng cử cả ghế Nghị trưởng nữa , để mà lên Đại hội Nghị kinh tế. |
Nửa đêm ngày bầu cử , chuông điện thoại reo , chị Bí thư Tỉnh ủy An Giang thông báo rằng tôi trúng cử với số phiếu hơn 60%. |
| Tổng thống Donald Trump đã quyết định rút Mỹ khỏi TPP sau khi ông ttrúng cử. |
| Tuy nhiên , sau khi ông Donald Trump ttrúng cửTổng thống Mỹ , ông đã quyết định rút khỏi hiệp định này. |
| Tuy nhiên sau đó ông Lê Khánh Hải rút lui và cuối cùng chỉ một mình ông Lê Hùng Dũng ra đại hội rồi ttrúng cử. |
| Việc ông Trump ttrúng cửtổng thống một cách khó tin đã giúp Papadopoulos tăng hy vọng sẽ leo đến một chức vụ cao trong Nhà Trắng. |
* Từ tham khảo:
- trúng đồng
- trúng gió
- trúng kế
- trúng mánh
- trúng mánh
- trúng phong