| trui rèn | đt. C/g. Trui-luyện, để nhiều công tập-tành cho giỏi: Được trui-rèn trong lò đời. |
| trui rèn | đgt. Tời luyện: được trui rèn trong đấu tranh. |
| trui rèn | đgt (đph) Tôi luyện: Bộ đội đã được trui rèn trong chiến đấu. |
| Nó trui rèn những trái tim dũng cảm và dạy chúng ta biết khoan dung. |
| Từ HAGL cho đến CLB Hà Nội , PVF , Viettel... Ở đó có những người thầy tận tụy , vốn là những cựu cầu thủ lừng danh , với hàng nghìn giờ lao động vất vả đã ttrui rènra được lứa cầu thủ tài năng này. |
| Thế nhưng với nghị lực khác thường , cậu bé ngày nào đã biến những điều không may ấy thành cơ hội để ttrui rènbản thân , như hòn đất cục mịch qua một mẻ lửa để hóa thành ngọc quý giữa đất trời. |
| Tuy nhiên , HLV Graechen cho rằng các cầu thủ U19 HAGL , ngay cả đội trưởng Trần Bảo Toàn , vẫn có nhiều khiếm khuyết , cần ttrui rènnhiều hơn trong tập luyện cũng như tích lũy qua từng trận đấu để trưởng thành. |
| Họ , những người trẻ say mê , ttrui rènđã vượt qua tất cả hoài nghi , vượt qua tất cả khó khăn về tài chính để hoàn thành một đêm nhạc thăng hoa đúng nghĩa trong những khoảnh khắc cuối cùng. |
| Theo anh , là người của công chúng càng phải ttrui rènđạo đức nhiều hơn. |
* Từ tham khảo:
- trụi
- trụi chẳng vật, vật thầy tu
- trụi lủi
- trụi mịn
- trụi thui lủi
- trụi tóc sẹo teo