| trụi lủi | - Cg. Trụi thùi lủi. Nh. Trụi, ngh. 2: Cây trụi lủi cả lá. |
| trụi lủi | tt. Trụi nhẵn, đến mức trơ ra: Đầu cạo trụi lủi o Rừng cháy trụi lủi. |
| trụi lủi | tt, trgt Như Trụi: Cây trụi lủi cả lá; Nhà bị cháy trụi lủi. |
| trụi lủi | (lụi) tt. Hết sạch. |
| trụi lủi | .- Cg. Trụi thùi lủi. Nh. Trụi, ngh. 2: Cây trụi lủi cả lá. |
| trụi lủi | Hết sạch: Cây trụi-lủi. |
Cây đa chợ Đũi nay nó trụi lủi , trốc gốc mất tàn Tình xưa còn đó ngỡ ngàng nan phân. |
* Từ tham khảo:
- trụi thui lủi
- trụi tóc sẹo teo
- trụi trẳng
- trụi trỉnh
- trụi trơn
- trum trủm