| truất ngôi | đt. Bắt thoái-vị, không cho ở ngôi nữa: Vì vua truất-ngôi. |
| truất ngôi | - Loại bỏ chức vị (cũ): Truất ngôi tiên chỉ. |
| truất ngôi | đgt. Bãi chức vị: truất ngôi tiên chỉ. |
| truất ngôi | đgt Không cho giữ chức vị cũ: Truất ngôi giám đốc. |
| truất ngôi | .- Loại bỏ chức vị (cũ): Truất ngôi tiên chỉ. |
Triệu Vương Như ý là hoàng tử do người thiếp yêu Thích Cơ sinh , vì vậy Hán Cao Tổ đã định phế truất ngôi Thái tử của con cả để lập Triệu Vương. |
| Rooney bị phế ngôi Theo công bố của tờ Sunday Times , Ibrahimovic đã ttruất ngôiWayne Rooney để trở thành cầu thủ giàu nhất ở Anh. |
| Sau phần 6 , Resident Evil : The Final Chapter , ra mắt vào ngày 10/2 tới , Milla Jovovich hứa hẹn sẽ ttruất ngôinữ diễn viên Avatar Sigourney Weaver để trở thành nữ hoàng mới của dòng phim khoa học viễn tưởng. |
| Ba bộ phim mới khó lòng ttruất ngôicủa Fast & Furious 7 trong cuối tuần này. |
| Năm 705 , Võ Tắc Thiên bị ttruất ngôisau chính biến của các đại thần ủng hộ Lý Đường Tông. |
* Từ tham khảo:
- truất trắc
- truật
- truật
- trúc
- trúc
- trúc