Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
truất phế
đt. Cất chức và loại bỏ:
Toàn-dân bỏ thăm truất-phế
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
truất phế
- đg. (id.). Như phế truất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
truất phế
Nh.
Phế truất.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
truật
-
truật
-
trúc
-
trúc
-
trúc
-
trúc bâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ em tự
truất phế
, thế là ổn , không có tù đày , truy tố gì đâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
truất phế
* Từ tham khảo:
- truật
- truật
- trúc
- trúc
- trúc
- trúc bâu