| tru tréo | đt. Kêu réo ầm-ĩ: Tru-tréo điếc tai hàng xóm. |
| tru tréo | - đgt. Kêu la, làm ầm ĩ lên: Có gì đâu mà tru tréo dữ vậy tru tréo lên cho làng xóm nghe. |
| tru tréo | đgt. Kêu la, làm ầm ĩ lên: Có gì đâu mà tru tréo dữ vậy o tru tréo lên cho làng xóm nghe. |
| tru tréo | đgt Kêu ầm lên: Chị Dậu chỉ còn có tru tréo lên (NgTuân); Anh ta đã nháo nhác kêu tru tréo (Tô-hoài). |
| tru tréo | đt. Kêu réo ồn lên. |
| tru tréo | .- Kêu ầm lên: Hai người đánh nhau tru tréo om sòm. |
| tru tréo | Kêu réo rầm lên: Vợ chồng đánh nhau tru-tréo điếc tai hàng xóm. |
| Nhưng người nọ cứ tru tréo ầm ĩ , sỉa sói vào mặt Bính , vừa rủa sả... Ván gác dận sầm sầm. |
2. Sừng kền : cái sừng bằng kền hàng lợn buông tay nhận mười lăm đồng ở hàng thịt ra , chỉ sểnh mắt tôi độ một phút đồng hồ đã tru tréo ầm lên mất tiền rồi |
| Hòa ngã bật gọng xuống đất và trước khi nó kịp giẫy nẩy và tru tréo theo thói quen , tôi nghiến răng đá vào đùi nó những cú đá đau điếng trước những cặp mắt hả hê thầm lặng của những đứa đứng xem. |
| Chúng tôi vừa giằng co nhau vừa tru tréo vang nhà khiến ba tôi bực mình giằng lấy mọi thứ và vứt hết vào thùng rác trước cặp mắt chẳng lấy gì làm tiếc rẻ của hai anh em tôi. |
Thằng Dần cũng khóc tru tréo , bỏ luôn rổ khoai đứng dậy , ngoay ngoảy lắc cái mông đít , nó nhắc lại câu đã nói sáng ngày : Em không ! Nào ! Em không cho bán chị Tý ! Nào ! Nào ! Có bán thì bán cái Tỉu này này ! Chị Dậu chỉ thổn thổn thức thức không nói thêm được câu gì. |
Chị Dậu chừng như uất quá , ngồi sụp xuống chỗ cạnh chồng , chị khóc tru tréo : Trời ơi ! Tôi bán cả con lẫn chó và hai gánh khoai , mới được hai đồng bảy bạc. |
* Từ tham khảo:
- trù
- trù
- trù
- trù
- trù bị
- trù dập