| trú ẩn | - Lánh vào một nơi để tránh tai nạn. |
| trú ẩn | đgt. Giấu mình vào nơi có vật che chắn để được an toàn: vào hang trú ẩn o Thuyền bè tìm nơi trú ẩn tránh bão. |
| trú ẩn | đgt (H. trú: ở, dừng lại; ẩn: tránh) Lánh vào một nơi để tránh tai nạn: Nghe tiếng máy bay địch, mọi người đều tìm nơi trú ẩn. tt Dùng để tránh tai nạn: Hầm trú ẩn. |
| trú ẩn | đt. ẩn lánh. |
| trú ẩn | .- Lánh vào một nơi để tránh tai nạn. |
| Minh có biết đâu rằng Văn , người bạn tốt , quý hoá có một không hai trên đời của mình đang lẽo đẽo theo sau... Đi một hồi lâu quay lại không còn thấy bóng dáng Văn đâu nữa , chàng mới yên tâm gọi xe để về lại nơi trú ẩn... Một tiếng sau , Văn về đến nhà. |
| Khốn nạn ! Bụng mang , dạ chửa , em thời đau ốm , bơ vơ trên đường đời , không chỗ nương nhờ , không nơi trú ẩn. |
| Chà , giữa lúc trời sét mà lại dại dột tìm chỗ trú ẩn ngay dưới một gốc cây to Tôi vốn ghét những chuyện hoang đường quái đản , không bao giờ tin rằng có ma qủy , nhưng không hiểu sao trong giờ phút này bỗng thấy trong người rờn rợn. |
| Nhớ nấu loãng nhá ! Trong một thoáng , tôi đã làm xong việc bà chủ bảo , rồi đến lặng lẽ ngồi bên bếp lửa , chỗ nghỉ ngơi và là nơi trú ẩn tốt nhất cua tôi mỗi khi tôi muốn quan sát một người khách rượu nào đó ở bên ngoài. |
| Từ nơi trú ẩn này , tôi có thể nhìn rõ mọi hướng chung quanh. |
| Con đường cũ chẳng có gì thay đổi , chạy dọc hai ven đường vẫn những cây bông gòn cao vút , những cây keo tây nơi trú ẩn của những con cánh quýt tuyệt đẹp , những cây sầu đông xơ xác và những hàng rào dâm bụt đỏ chói. |
* Từ tham khảo:
- trú chân
- trú dạ
- trú dân
- trú ngụ
- trú phòng
- trú quán