| trọng trường | - (lý) Không gian trong đó các vật chịu sức hút của Quả đất. |
| trọng trường | dt. Khoảng không gian trong đó các vật chịu sức hút của Trái Đất. |
| trọng trường | dt (H. trường: nơi xảy ra) Từ vật lí chỉ không gian trong đó các vật chịu sức hút của Trái đất: Nghiên cứu trọng trường bao quanh một vật thể. |
| trọng trường | (lý).- Không gian trong đó các vật chịu sức hút của Quả đất. |
| "Một điều phi thường là nếu thuần túy dựa vào các định luật vật lý lượng tử , việc tồn tại các "vật chất tối" hoàn toàn có thể xảy ra ," Thorne viết trong cuốn sách "Khoa học giữa các vì sao" của mình Việc nghiên cứu vật chất tối thậm chí đã xuất hiện trong nhiều phòng thí nghiệm trên khắp thế giới , tuy nhiên sau gần 30 năm kể từ ngày Thorne lần đầu đưa khái niệm này ra công chúng , kết quả nghiên cứu vẫn hầu như dậm chân tại chỗ Niềm hy vọng về tính ổn định của vật chất tối , giờ đây hầu như chỉ có thể hy vọng vào một học thuyết rất hiện đại của thế kỉ 20 Lý thuyết dây hay String theory lý thuyết đi đầu trong hy vọng nối kết giữa ttrọng trườngvà thuyết lượng tử 5. |
| Tổ chức , cá nhân được sử dụng khu vực bãi dự kiến chứa hàng vi phạm để lưu giữ , khai thác hàng hóa ttrọng trườnghợp khu vực bãi trên không chứa hàng vi phạm. |
| Với kết quả ban đầu từ chiếc máy ly tâm này cho thấy , nó có tốc độ quay lên tới 125.000 vòng/phút , đồng thời sản sinh ra một lực ly tâm khoảng 30.000 Gs (tương đương gia tốc ttrọng trườngcủa Trái đất). |
* Từ tham khảo:
- trọng vu thái sơn, khinh vu hồng mao
- trọng yếu
- trót
- trót
- trót
- trót dại