| trống hổng | - Rỗng suốt từ bên nọ sang bên kia: Hang trống hổng. |
| trống hổng | tt. Trống suốt bên nọ sang bên kia. |
| trống hổng | tt Rỗng từ đầu nọ đến đầu kia: Cái hang trống hổng. |
| trống hổng | .- Rỗng suốt từ bên nọ sang bên kia: Hang trống hổng. |
| trống hổng | Trống suốt bên nọ sang bên kia: Cái ống trống hổng. |
Thần Non Tản , đi lại trên những lỗ gạch đá thềm đình trống hổng , hỏi tại sao lại phải xoay kiểu và dựng đền thành ra thượng thực hạ hư. |
* Từ tham khảo:
- trống huếch
- trống huếch trống hoác
- trống khẩu
- trống không
- trống làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
- trống lệnh