| trống hơ trống hoác | tt. Trống hoác (mức độ nhấn mạnh). |
| trống hơ trống hoác | ng Như Trống hoác, nhưng nghĩa mạnh hơn: Mấy gian nhà đều trống hơ trống hoác (Ng-hồng). |
| Còn những fan ruột thuộc hội CĐV Nam Định thường án ngữ chính diện khán đài này đã chuyển bến , bổ sung cho cái khán đài đối diện đang ttrống hơ trống hoác. |
* Từ tham khảo:
- trống huếch trống hoác
- trống khẩu
- trống không
- trống làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
- trống lệnh
- trống lốc