| trống không | tt. Thật trống, chẳng có chi cả: Cái nhà trống không, trong túi trống không. |
| trống không | - tt. 1. Hoàn toàn trống, không có gì ở trong: nhà cửa trống không vườn tược trống không. 2. Có cách ăn nói thiếu những từ xưng hô, thưa gửi: Trẻ con mà nói trống không với người lớn là vô lễ. |
| trống không | tt. 1. Hoàn toàn trống, không có gì ở trong: nhà cửa trống không o vườn tược trống không. 2. Có cách ăn nói thiếu những từ xưng hô, thưa gửi: Trẻ con mà nói trống không với người lớn là vô lễ. |
| trống không | tt Không có gì bên trong: Sau trận bão, lớp học còn trống không. trgt Không thưa gửi đối với người trên khi nói: Dạy cho cháu không được nói trống không với ông bà, cha mẹ. |
| trống không | đt. Rỗng, không có gì cả. || Cái trống không. |
| trống không | .- Không có gì bên trong: Nhà cửa trống không. Nói trống không. Nói với người trên mà không thưa gửi: Thằng bé vô lễ chỉ nói trống không. |
| trống không | Rỗng tuếch không có gì cả: Kho tàng trống không. |
Mợ phán cứ ttrống khôngnhư thế dặn dò Trác , chẳng hề gọi nàng rõ ràng bằng tiếng " cô " , " em " hay " mày ". |
Một mình Loan ngồi trên cái hòm da đen , dựa lưng vào tường , khoanh tay , đưa mắt nhìn quanh gian nhà trống không. |
| Có sống thế này , nàng mới cảm thấy rõ cái buồn tẻ trống không một cuộc đời sống dựa vào người khác , sống dựa vào gia đình , quanh quẩn trong vòng lễ nghi phiền phức. |
Nàng nói trống không , nhưng Lương cho rằng nàng nói với mình , liền quay lại đáp : Vâng , chính thế. |
| Người chồng hỏi trống không... " Thằng cu con này ở đâu đây ? " " Con bà lão. |
| Con gà mãi không hề biết mình đã đẻ vào trống không , nó chỉ còn nhớ một thói quen là " cộc tác " một cách hốt hoảng như có ai đuổi bắt và vội vã bay lao vào bụi tre đầy gai góc , rắn rết. |
* Từ tham khảo:
- trống lệnh
- trống lốc
- trống lổng
- trống lổng trống lơ
- trống mái
- trống mảnh